ÁO Airblade

1. AIR BLADE – KVGF ( sản xuất năm 2007)      AIR BLADE FI SPORT – KVGS ( sản xuất năm 2011 )       Đèn pha airblade , dè trước airblade , phụ tùng airblade , đầu đèn airblade , chóa đèn airblade          

countinue reading

ÁO CLICK VN

XIN HÃY GỌI CHO SHOP HOẶC NHÁ MÁY SHOP SẼ GỌI LẠI     1.ỐP GIỮA ĐUÔI SAU TRÊN 110.000 2.ỐP SƯỜN CẠNH TRÁI 70.000 3.ỐP SƯỜN CẠNH PHẢI 70.000 4.NẮP SAU TAY LÁI 0.000 5.NẮP TRƯỚC TAY LÁI 280.000 6.MẶT NẠ TRƯỚC 230.000 7.ỐP ĐÈN PHA TRƯỚC 450.000 8.CHẮN BÙN TRƯỚC 280.000 9.ỐP YẾM

countinue reading

ÁO SH Ý

1. SH 125/150 ( sản xuất năm 2009 ) Đồ SH GIÁ CÓ KHI LÊN RẤT CAO , CÓ KHI GIẢM XUỐNG THẤP : ĐỂ CHÍNH XÁC XIN HÃY GỌI 1 CUỘC HOẶC NHÁ MÁY SHOP SẼ GỌI LẠI 1.Ốp phải nắp trước tay lái 550.000 2.Nắp trước tay lái 2.800.000 3.Tấm cài bên phải

countinue reading

ÁO PCX

1. PCX ( sản xuất năm 2010 ) 1.Chắn bùn trước 500.000 2.Nắp ốp sau trục cổ lái 150.000 3.ốp sườn phải 500.000 4.ốp sườn trái 500.000 5.ốp trước bên phải 550.000 6.ốp trước bên trái 550.000 7.Tấm ốp sàn phải 320.100 8.Tấm ốp sàn trái 320.100 9.Tấm ốp sau đồng hồ 272.800 10.Tấm thông

countinue reading

ÁO LEAD 110

1. LEAD TẤT CẢ CÁC ĐỜI ( sản xuất năm 2008 ) 1.CHẮN BÙN TRƯỚC 252.230 2.ỐP NHỰA TRƯỚC 254.650 3.ỐP ĐUÔI SAU TRÊN 107.580 4.ỐP SÀN BÊN PHẢI 87.010 5.ỐP SÀN BÊN TRÁI 87.010 6.ỐP KHOANG CHỨA ĐỒ TRƯỚC 114.730 7.NẮP KHOANG CHỨA ĐỒ TRƯỚC 38.830 8.ỐP DƯỚI SÀN XE 132.330 9.ỐP NHỰA TRUNG

countinue reading

ÁO VISION

1. VISION ( sản xuất năm 2011–>2019 ) 1.ống vỏ giảm xóc trước phải 257.180 2.ống vỏ giảm xóc trước tráI 268.070 3.Nắp trước tay lái 207.570 4.Nắp sau tay lái 188.980 5.Chắn bùn trước 232.100 6.ốp trước bên phải 219.230 7.Mặt nạ trước 149.270 8.ốp bên dưới 32.670 9.Sàn để chân 87.450 10.ốp trước

countinue reading

ÁO FUTURE

1. FUTURE 1 ( sản xuất năm 2001 ) 1.ỐP ĐUÔI SAU 45.340 2.NẮP SAU TAY LÁI 13.610 3.NẮP TRƯỚC TAY LÁI 103.310 4.MẶT NẠ TRƯỚC 150.460 5.CHẮN BÙN TRƯỚC 250.930 6.ỐP GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI 60.110 7.ỐP GIẢM XÓC TRƯỚC TRÁI 60.780 8.ỐP ỐNG YẾM CHÍNH 200.740 9.CÁNH YẾM PHẢI ZD 190.120 10.CÁNH YẾM

countinue reading

ÁO WAVE RSX 110

1. Wave RSX 110 – KWWJ ( sản xuất năm 2009 )  1.Nắp trên tay lái 130.000 2.Nắp trước tay lái 220.000 3.Nắp sau tay lái 178.880 4.Chắn bùn A trước 250.000 5.Chắn bùn B trước 60.610 6.ốp ống yếm trước 113.190 7.ốp ống yếm sau 43.450 8.ốp trung tâm phải 90.640 9.ốp trung tâm trái

countinue reading

ÁO WAVE RS

1. Wave RS  ( sản xuất năm 2005 )  VÀNG – XANH – ĐỎ     1.ỐP ĐUÔI SAU 60.150 2.ỐP ỐNG YẾM CHÍNH 100.800 3.NẮP TRƯỚC TAY LÁI 220.610 4.MẶT NẠ TRƯỚC 150.790 5.CHẮN BÙN TRƯỚC 190.900 6.CÁNH YẾM PHẢI 190.950 7.CÁNH YẾM TRÁI 190.160 8.ỐP ỐNG YẾM PHẢI 180.410 9.ỐP ỐNG YẾM TRÁI

countinue reading